Với chúng tôi, mỗi lớp học là một Gia đình
| Họ tên | Điện thoại | Tổng điểm | Điểm listening | Điểm reading | Ngày giờ thi | Mã đề thi |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phạm Đăng Xa - HUT5 | 098....379 | 465 điểm | 225 điểm | 240 điểm | 06/03/2011 | Đề 10 |
| Nguyễn Thị Phương Thảo - HUBT4 | +84......275 | 425 điểm | 225 điểm | 200 điểm | 06/03/2011 | Đề 10 |
| Hoàng Phương Thảo - NEU4 | +84......968 | 610 điểm | 310 điểm | 300 điểm | 06/03/2011 | Đề 10 |
| Nguyễn Văn Tuấn | +84.......909 | 330 điểm | 150 điểm | 180 điểm | 06/03/2011 | Đề 10 |
| Lê Minh Trang | +84......355 | 415 điểm | 200 điểm | 215 điểm | 06/03/2011 | Đề 10 |
| Nguyễn Thanh Tâm - NEU4 | +84.......929 | 360 điểm | 120 điểm | 240 điểm | 06/03/2011 | Đề 10 |
| Nguyễn Danh Phong - DHCN2 | +84......814 | 235 điểm | 95 điểm | 140 điểm | 06/03/2011 | Đề 10 |
| Nguyễn Thị Kỳ Anh - NEU4 | +84.......432 | 440 điểm | 225 điểm | 215 điểm | 06/03/2011 | Đề 10 |
| Ngô Thùy Huế - NEU4 | +84.......348 | 375 điểm | 190 điểm | 185 điểm | 06/03/2011 | Đề 10 |
| Lê Thị Bích Diệp - NEU4 | +84......066 | 580 điểm | 310 điểm | 270 điểm | 06/03/2011 | Đề 10 |
| Hồ Thị Ngọc Bích - NEU4 | +84..................536 | 435 điểm | 220 điểm | 215 điểm | 06/03/2011 | Đề 10 |
| Nguyễn Thị Kim Miên - NEU++ | +84......003 | 410 điểm | 190 điểm | 220 điểm | 06/03/2011 | Đề 10 |