Với chúng tôi, mỗi lớp học là một Gia đình
| Họ tên | Điện thoại | Tổng điểm | Điểm listening | Điểm reading | Ngày giờ thi | Mã đề thi |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tạ Minh Quân | +84......459 | 515 điểm | 215 điểm | 300 điểm | 24/01/2010 | Đề 8 |
| Nguyễn Sỹ Trung - HUT5 | +84......779 | 390 điểm | 200 điểm | 190 điểm | 24/01/2010 | Đề 8 |
| Nguyễn Thị Thùy Linh - HOU | +84......959 | 475 điểm | 215 điểm | 260 điểm | 24/01/2010 | Đề 8 |
| Lưu Văn Vũ - HUBT4 | +84......503 | 390 điểm | 210 điểm | 180 điểm | 24/01/2010 | Đề 8 |
| Đàm Thuận Hùng - HUT | +84......231 | 320 điểm | 170 điểm | 150 điểm | 24/01/2010 | Đề 8 |
| Nguyễn Thị Thanh Loan - NEU4 | +84......349 | 160 điểm | 125 điểm | 35 điểm | 24/01/2010 | Đề 8 |
| Nguyễn Văn Tiến - AOB4 | +84.......668 | 490 điểm | 235 điểm | 255 điểm | 24/01/2010 | Đề 8 |
| Nguyễn Thị Thanh Tâm - NEU3 | +84.......084 | 350 điểm | 175 điểm | 175 điểm | 24/01/2010 | Đề 8 |
| Trần Thị Hiền - HUT5 | +84......410 | 465 điểm | 235 điểm | 230 điểm | 24/01/2010 | Đề 8 |
| Nguyễn Thị Nhàn - AOB4 | +84.......051 | 460 điểm | 250 điểm | 210 điểm | 24/01/2010 | Đề 8 |
| Phạm Thị Hồng - AOF4 | +84.......833 | 490 điểm | 235 điểm | 255 điểm | 24/01/2010 | Đề 8 |
| Nguyễn Văn Huynh - HUT5 | +84......386 | 400 điểm | 170 điểm | 230 điểm | 24/01/2010 | Đề 8 |
| Đỗ Văn Chinh - HUT5 | +84......866 | 325 điểm | 160 điểm | 165 điểm | 24/01/2010 | Đề 8 |
| Đặng Công Ngọc - Neu | 097....988 | 515 điểm | 235 điểm | 280 điểm | 24/01/2010 | Đề 8 |